1.    GIỚI THIỆU CHUNG
Sự pha trộn hài hòa giữa nét văn hóa cổ điển và phong cách hiện đại, tính quốc tế đã làm cho nước Anh trở thành một trong những điểm đến hấp dẫn bậc nhất đối với sinh viên quốc tế. Chất lượng giáo dục hàng đầu đi kèm với cơ hội được trải nghiệm trong môi trường năng động và thực tiễn cũng là một trong những điểm cộng cho việc du học Anh. Nơi đây không chỉ là quê hương của những trường đại học danh tiếng và cổ nhất thế giới mà còn là nơi có nguồn tài nguyên học thuật tương tác hiện đại vô cùng phong phú, nơi chào đón hơn 240.000 du học sinh quốc tế mỗi năm.

2.    CHƯƠNG TRÌNH HỌC
a.    Chương trình mẫu giáo

Cũng như ở những nơi khác trên thế giới, giáo dục cho các em nhỏ “trước tuổi đến trường” (preschool) là hình thức giáo dục không bắt buộc. Các em nhỏ có thể bắt đầu tham gia chương trình này ở lứa tuổi lên 3 hoặc 4.

b.    Chương trình tiểu học
Giáo dục tiểu học từ 5 đến 11 tuổi được chia làm hai bậc là “infant” trong 2 năm và “junior” trong 4 năm. Ở lứa tuổi lên 7, học sinh bắt đầu được dạy các môn học chính nhưng cũng được khuyến khích tham gia các môn ngoại khóa như Nghệ Thuật, Khoa học máy tính hay Âm nhạc.

c.     Chương trình trung học
Có rất nhiều trường cung cấp bậc giáo dục trung học cho các học sinh ở ngưỡng tuổi từ 11 đến 16. Một số trường trong số này là trường phổ thông hỗn hợp (comprehensive school – với nhiều chương trình học và thời gian khác nhau), trường kỹ thuật (Technology College), trường chuyên các chương trình ứng dụng thực tế hơn lí thuyết (modern secondary school) hay trường chuyên (Grammar school).

Sau khi đã nhận bằng phổ thông trung học GCSE và có kết quả năm môn từ A* đến C, họ có thể đăng kí học chương trình sau phổ thông kéo dài 2 năm để nhận Chứng chỉ A level (General Certificate of Education Advanced Level). Kết quả của cả hai năm học chứng chỉ A là “tấm vé thông hành” để vào đại học. 

d.    Chương trình liên thông Đại Học
·      Dự bị Đại học
Việc theo học các khóa học dự bị/liên thông đại học giúp bạn xóa đi khoảng cách (nếu có) giữa (các) bằng cấp bạn đang có và những bằng cấp do trường cao đẳng hoặc đại học ở Anh mà bạn đã chọn yêu cầu. Khoảng cách này thường tồn tại bởi vì sinh viên nhiều nước hoàn thành 12 năm học trước khi họ bắt đầu học đại học, nhưng ở Anh, Bắc Ailen và xứ Wales, sinh viên phải hoàn thành 13 năm.

·      HND hoặc HNC
Chứng chỉ HND (Higher National Diploma) là chứng chỉ chính quy học trong 2 năm. Chứng nhận hướng nghiệp cao cấp quốc gia HNC (Higher National Certificate) là một chứng nhận tương tự, nhưng thường học theo hình thức ngoài giờ. 2 hình thức này được coi như chứng chỉ học nghề với mục đích tích lũy kinh nghiệm thay vì học lý thuyết và nâng cao kiến thức học thuật như các chương trình đại học. HNC và HND cũng có thể giúp bạn vào học năm thứ 2 hoặc năm thứ 3 một số chương trình đại học. Có thể lấy chứng nhận và chứng chỉ này tại một trường cao đẳng đào tạo đại học, hoặc tại một trường đại học ở Anh, Bắc Ailen và Wales.

HNC ở Scotland là khóa học chính quy 1 năm. HNC tương đương với năm thứ nhất của khóa học cử nhân, HND tương đương với năm thứ hai. Trong nhiều trường hợp, có nhiều cơ hội để những sinh viên có HNC có thể học chuyển tiếp vào năm thứ 2 của chương trình đại học và những sinh viên có HND học chuyển tiếp vào năm thứ 3.

·      Chương trình cao đẳng (DipHE)
Đây là một chứng chỉ được cấp sau 2 năm học tập tại một cơ sở đào tạo đại học ở Anh. Tuy nhiên, bằng này có thể giúp sinh viên vào học chương trình cử nhân tại một trường đại học ở Anh. Chứng chỉ cao đẳng thường đảm bảo cho sinh viên vào học năm thứ 2 hoặc năm thứ 3 của một chương trình cử nhân. Bằng cách này, sinh viên có thể hoàn thành chương trình học, sau đó học chuyển tiếp lên những năm học đầu tiên của chương trình danh dự và chuyển đổi chứng chỉ cao đẳng thành bằng cử nhân.

·      Đại học đại cương (FdA, FdSc, v.v…)
Đại học đại cương là những khóa học sau phổ thông kéo dài hai năm, tương đương với giai đoạn đầu của chương trình Đại học. Bạn có thể chọn những chuyên ngành như nghệ thuật và thiết kế, báo chí và truyền thông, kỹ thuật và quản lý khách sạn. Với tấm bằng này, bạn có thể đi làm ngay khi hoàn thành khóa học hoặc học thêm lên để lấy bằng Đại học.

·      Chương trình đại học
Ở nước Anh, Bắc Ailen và xứ Wales, chương trình đại học hoặc cử nhân thường kéo dài 3 năm rồi dẫn đến chương trình cấp bằng danh dự như bằng Cử nhân Truyền thông hoặc Cử nhân Kinh doanh (Honours Bachelor’s Degree). Ở Scotland, sinh viên phải mất 3 năm để hoàn thành chương trình bình thường (Bachelor’s Degree) và 4 năm để lấy bằng danh dự (Honours Bachelor’s Degree). Các chương trình đại học ở Scotland đôi khi được cấp bằng thạc sĩ (Thạc sĩ Chuyên ngành xã hội, Thạc sĩ Khoa học hoặc Thạc sĩ Tiếng Anh, v.v.), tùy thuộc vào truyền thống của từng trường.

Với nhiều chương trình đại học, kết quả thi năm học đầu tiên không được tính vào việc xếp loại chương trình cuối khóa. Kết quả năm thứ 2 và 3, kết hợp với điểm cộng thêm dành cho khóa luận tốt nghiệp (bạn có thể phải viết 1 bản khoá luận dài trong năm thứ 3), sẽ cấu thành điểm số cuối cùng của bạn khi tốt nghiệp. Thông thường, bạn sẽ phải chọn một loạt các môn học (module), một số là bắt buộc và một số là tự chọn, những lựa chọn này sẽ cấu thành chương trình học hàng ngày của bạn trong khóa học.

Đa số các cơ sở, tổ chức các khóa học lấy bằng cử nhân đều tạo cơ hội cho bạn học từ 2 chuyên ngành trở lên trong chương trình danh dự kết hợp hoặc liên kết. Chương trình cấp bằng kết hợp sẽ bao gồm các chuyên ngành khác nhau không nhất thiết phải có tỷ trọng như nhau (chẳng hạn Chương trình Cử nhân Kinh doanh kết hợp với Tiếng Pháp). Các khóa học đan xen cũng giống như các chương trình cấp bằng khác, nhưng có thêm 1 năm học hỏi thêm kinh nghiệm làm việc thực tế có liên quan đến khóa học. Điều này thường có nghĩa là khóa học kéo dài 4 năm thay vì 3 năm như thông thường.

Các loại visa đi Anh

Theo thông tin từ Đại sứ quán Anh quốc thì tùy thuộc vào mục đích nhập cảnh mà visa đi Anh sẽ được chia làm 4 loại cơ bản: 

Visa du lịch/thăm thân: Đây là loại visa cấp cho người đến Anh với mục đích đi du lịch hoặc thăm bạn bè/người thân tại Anh.

Visa công tác: Đây là loại visa được sử dụng với mục đích đi công tác, làm nghiên cứu, đi theo diện hoạt động tôn giáo/hoạt động thể thao/giải trí, giáo sư đi kèm sinh viên để tham gia các khóa đào tạo,…

Visa làm việc dài hạn: Loại visa này được cấp cho người có mục đích sang Anh để làm việc dài hạn. Bạn cần phải thỏa mãn các điều khoản trong Luật nhập cư Anh để có thể làm hồ sơ xin visa dạng này.

Visa du học: Đây là loại visa dành cho người muốn theo học khóa học ngắn hạn tại Anh.

Visa định cư: Bạn có thể xin visa định cư tại Anh theo diện con nuôi, được bảo lãnh của người thân hoặc người già phụ thuộc vào người thân sống ở Anh.

Các Giấy Tờ Căn Bản Khi Xin Visa Anh Quốc

  1. Chứng minh nhân thân, bạn phải chuẩn bị các loại giấy tờ sau:
  • 02 ảnh chân dung 3.5x4.5cm, yêu cầu nền trắng, nhìn trực diện, chụp lộ rõ 2 tai, tóc vuốt lên để lộ khuôn mặt và không đeo kính. Nếu không đáp ứng đủ những yêu cầu này thì cần phải chụp lại ảnh thẻ.
  • Hộ chiếu còn thời hạn ít nhất 6 tháng và vẫn còn trang trống để đóng dấu phòng xuất nhập cảnh đóng dấu xác thực
  • Bản sao hộ chiếu đã được công chứng.
  • Kèm theo hộ chiếu cũ (nếu có).
  • Bản sao sổ hộ khẩu, giấy khai sinh có công chứng.
  • Bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (photo 2 mặt của chứng minh trên cùng một trang giấy A4, không cắt xén).
  • Giấy tờ chứng thực về tình trạng hôn nhân (Giấy đăng ký kết hôn, giấy xác nhận độc thân hoặc quyết định ly hôn của tòa án).
  • Nếu đã có con thì cần cung cấp thêm bản sao giấy khai sinh của con.
  • Nếu chưa đủ 18 tuổi và không đi cùng bố mẹ, cần chuẩn bị thêm giấy chấp thuận của bố mẹ, được chính quyền địa phương đóng dấu xác nhận.

2. Giấy tờ chứng minh tài chính

Các loại giấy tờ chứng minh tài chính đặc biệt quan trọng trong quá trình làm thủ tục xin visa đi Anh vì chúng là bằng chứng cho thấy bạn đủ khả năng để chi trả cho chuyến đi và sẽ trở về Việt Nam sau khi hết hạn lưu trú. Nếu thiếu một trong các loại giấy tờ này thì rất có thể hồ sơ của bạn sẽ bị đánh trượt.

Các giấy tờ này bao gồm:

  • Sổ tiết kiệm có số dư tài khoản ít nhất là 10.000 USD (số dư càng lớn thì cơ hội xin visa thành công sẽ càng cao. Lưu ý, số dư tài khoản tiết kiệm phải phù hợp với tình trạng công việc và lương cụ thể của bạn. Trường hợp sổ tiết kiệm "giàu" nhưng đương đơn không có công việc ổn định, lương thấp thì khả năng cao bạn sẽ bị đánh rớt visa.
  • Bản sao tài khoản ngân hàng trong thời điểm hiện tại.
  • Giấy tờ sở hữu các loại tài sản khác như: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ bất động sản, giấy chuyển nhượng quyền thừa kế,…
  • Nếu sang Anh để thăm thân theo diện được bảo lãnh, bạn cần cung cấp thêm thư mời và giấy tờ chứng minh tài chính của người bảo lãnh (nếu người bảo lãnh chi trả cho toàn bộ chuyến đi của đương đơn).

3. Giấy tờ chứng minh công việc

Giấy tờ chứng minh công việc cho thấy bạn hiện đang có một công việc ổn định với mức thu nhập hấp dẫn tại Việt Nam nên sẽ không có ý định ở lại định cư tại Anh.

Tỷ lệ đậu Visa Anh quốc lên đến 99%.

Chi tiết xin liên hệ Alice Academy để được tư vấn nhé

Tư Vấn Du Học và Anh Ngữ Alice Academy

Địa chỉ trụ sở chính: 553 TK ¼ Trần Hưng Đạo, phường Cầu Kho, quận 1

Hotline: 035 600 6258

SĐT: 028 38368939

Fanpage: www.facebook.com/duhoc.anhngu.alice

Website: alice-academy.org

STT

TÊN TRƯỜNG

WEBSITE

THÔNG TIN CHI TIẾT

1BOURNEMOUTH UNIVERSITYhttps://www.bournemouth.ac.ukThông tin chi tiết về Bournemouth University
2UNIVERSITY OF HUDDERSFIELDhttps://www.hud.ac.ukThông tin chi tiết về University of Huddersfield
3MPWhttps://www.mpw.ac.ukThông tin chi tiết về MPW
4HULT INTERNATIONAL BUSINESS SCHOOLhttps://www.hult.eduThông tin chi tiết về Hult International Business School
5BELLERBYS COLLEGEhttps://www.bellerbys.comThông tin chi tiết Bellerbys College
6D'OVERBROECK'S OXFORDhttps://www.doverbroecks.comThông tin chi tiết về D'Overbroeck'S Oxford
7OXFORD SIXTH FORM COLLEGEhttps://www.oxfordsixthformcollege.comThông tin chi tiết về Oxford Sixth Form College
8PADWORTH COLLEGEhttps://www.padworth.comThông tin chi tiết về Padworth College
9BISHOPSTROW COLLEGEhttps://www.bishopstrow.comThông tin chi tiết về Bishopstrow College
10KINGS EDUCATIONhttps://www.kingseducation.comThông tin chi tiết về Kings Education
11ABBEY DLD GROUP OF COLLEGES https://www.abbeycolleges.co.ukThông tin chi tiết về Abbey DLD Group of College
12THE BOURNEMOUTH AND POOLE COLLEGEhttps://www.thecollege.co.ukThông tin chi tiết về The Bournemouth and Poole College
13BOSWORTH INDEPENDENT COLLEGEhttps://www.bosworthcollege.comThông tin chi tiết về Bosworth Independent College
14CAMBRIDGE TUTORS COLLEGEhttps://www.ctc.ac.uk/en/Thông tin chi tiết về Cambridge Tutors College
15OXFORD INTERNATIONAL COLLEGEhttps://www.oxcoll.comThông tin chi tiết về Oxford International College
16ST ANDREW COLLEGE, CAMBRIDGEhttps://www.standrewscambridge.co.uk
17CATS COLLEGEShttps://www.catseducation.com
18TETTENHALL COLLEGEhttps://www.tettenhallcollege.co.uk
19NPTChttps://www.nptc.org.uk
20SHREWSBURY SIXTH FORM COLLEGEhttps://www.scg.ac.uk
21WAKEFIELD COLLEGEhttps://www.wakefield.ac.uk
22WEST LONDON COLLEGEhttps://www.wlc.ac.uk
23GUILFORD COLLEGEhttps://www.guilford.edu
24NEW COLLEGE NOTTINGHAMhttps://www.nottinghamcollege.ac.uk
25ANGLIA RUSKIN UNIVERSITYhttps://aru.ac.uk
26ASTON UNIVERSITYhttps://www2.aston.ac.uk
27ARTS UNIVERSITY BOURNEMOUTHhttps://aub.ac.uk
28UNIVERSITY OF BATHhttps://www.bath.ac.uk
29BANGOR UNIVERSITYhttps://www.bangor.ac.uk
30BIRMINGHAM CITY UNIVERSITYhttps://www.bcu.ac.uk
31BIRBECK, UNIVERSITY OF LONDONhttp://www.bbk.ac.uk
32BRUNEL UNIVERSITY LONDONhttps://www.brunel.ac.uk
33THE UNIVERSITY OF BIRMINGHAMhttps://www.birmingham.ac.uk
34THE UNIVERSITY OF BRIGHTONhttps://www.brighton.ac.uk
35UNIVERSITY OF BRISTOLhttps://www.bristol.ac.uk
36COVENTRY UNIVERSITYhttps://www.coventry.ac.ukThông tin chi tiết về Coventry University
37CARDIFF METROPOLITAN UNIVERSITYhttp://www.cardiffmet.ac.ukThông tin chi tiết về Cardiff Metropolitan University
38CITY UNIVERSITY LONDON (EXEPT PG BUSINESS SCHOOL)https://www.city.ac.uk
39UNIVERSITY OF CHESTERhttps://www1.chester.ac.uk
40UNIVERSITY FOR THE CREATIVE ARTShttps://www.uca.ac.uk
41UNIVERSITY OF DURHAMhttps://www.dur.ac.uk
42EDINBURGH NAPIER UNIVERSITYhttps://www.napier.ac.uk
43UNIVERSITY OF ESSEXhttps://www.essex.ac.ukThông tin chi tiết về University of Essex
44UNIVERSITY OF EAST ANGLIAhttps://www.uea.ac.ukThông tin chi tiết về University of East Anglia
45UNIVERSITY OF EXETERhttps://www.exeter.ac.uk
46GOLDSMITH, UNIVERSITY OF LONDONhttps://www.gold.ac.uk
47UNIVERSITY OF GLASGOWhttps://www.gla.ac.uk
48UNIVERSITY OF GREENWICHhttps://www.gre.ac.uk
49HERIOT WATT UNIVERSITYhttps://www.hw.ac.uk
50UNIVERSITY OF HERTFORDSHIREhttps://www.herts.ac.ukThông tin chi tiết về University of Hertfordshire
51UNIVERSITY OF HULLhttps://www.hull.ac.uk
52UNIVERSITY OF KENThttps://www.kent.ac.uk
53UNIVERSITY OF LAWhttps://www.law.ac.uk
54LANCASTER UNIVERSITYhttps://www.lancaster.ac.uk
55LEEDS BECKETT UNIVERSITYhttps://www.leedsbeckett.ac.uk
56LONDON SOUTH BANK UNIVERSITYhttps://www.lsbu.ac.uk
57LOUGHBOROUGH UNIVERSITYhttps://www.lboro.ac.uk
58UNIVERSITY OF LEEDShttps://www.leeds.ac.uk
59UNIVERSITY OF LEICESTERhttps://le.ac.uk
60UNIVERSITY OF LINCOLNhttps://www.lincoln.ac.ukThông tin chi tiết về University of Lincoln
61UNIVERSITY OF LIVERPOOLhttps://www.liverpool.ac.uk
62MIDDLESEX UNIVERSITY LONDONhttps://www.mdx.ac.uk
63MANCHESTER METROPOLITAN UNIVERSITYhttps://www2.mmu.ac.uk
64NORTHUMBRIA UNIVERSITYhttps://www.northumbria.ac.uk
65NOTTINGHAM TRENT UNIVERSITYhttps://www.ntu.ac.uk
66UNIVERSITY OF NORTHAMPTONhttps://www.northampton.ac.ukThông tin chi tiết về University of Northampton
67OXFORD BROOKES UNIVERSITYhttps://www.brookes.ac.uk
68UNIVERSITY OF PORTSMOUTHhttps://www.port.ac.uk
69QUEEN MARY, UNIVERSITY OF LONDONhttps://www.qmul.ac.uk
70QUEEN 'S UNIVERSITY BELFASThttps://www.qub.ac.uk
71ROYAL HOLLOWAY, UNIVERSITY OF LONDONhttps://www.royalholloway.ac.uk
72UNIVERSITY OF READINGhttp://www.reading.ac.uk
73SOAS, UNIVERSITY OF LONDONhttps://www.soas.ac.uk
74SHEFFIELD HALLAM UNIVERSITYhttps://www.shu.ac.ukThông tin chi tiết về Sheffield Hallam University
75THE UNIVERSITY OF SHEFFIELDhttps://www.sheffield.ac.uk
76THE UNIVERSITY OF STIRLINGhttps://www.stir.ac.uk
77THE UNIVERSITY OF STRATHCLYDEhttps://www.strath.ac.uk
78UNIVERSITY OF SALFORDhttps://www.salford.ac.uk
79UNIVERSITY OF SOUTHAMPTONhttps://www.southampton.ac.uk
80UNIVERSITY OF ST ANDREWhttps://www.st-andrews.ac.uk
81UNIVERSITY OF SUNDERLANDhttps://www.sunderland.ac.uk
82UNIVERSITY OF SURREYhttps://www.surrey.ac.uk
83UNIVERSITY OF SUSSEXhttps://www.sussex.ac.ukThông tin chi tiết về University of Sussex
84SWANSEA UNIVERSITYhttps://www.swansea.ac.uk
85UNIVERSITY OF WESTMINSTERhttps://www.westminster.ac.ukThông tin chi tiết về University of Westminster
86UNIVERSITY OF DUNDEEhttps://www.dundee.ac.uk
87UNIVERSITY OF GLOUCESTERSHIREhttps://www.glos.ac.uk
88UNIVERSITY OF YORKhttps://www.york.ac.uk
89UNIVERSITY OF WEST LONDONhttps://www.uwl.ac.uk
90ULSTER UNIVERSITYhttps://www.ulster.ac.uk
91COVENTRY UNIVERSITY LONDONhttps://www.coventry.ac.uk/london/Thông tin chi tiết về Coventry University London
92LIVERPOOL JOHN MOORES UNIVERSITYhttps://www.ljmu.ac.uk
93ISTITUTO MARANGONIhttps://www.istitutomarangoni.com/en/
94KEELE UNIVERSITYhttps://www.keele.ac.uk
95KINGSTON UNIVERSITY, LONDONhttps://www.kingston.ac.uk

STT

TÊN TRƯỜNG

WEBSITE

1ADCOTE SCHOOL FOR GIRLShttps://www.adcoteschool.org.uk
2ABINGDON SCHOOLhttps://www.abingdon.org.uk
3CHASE GRAMMAR SCHOOLhttps://www.chasegrammar.com
4LOUGHBOROUGH GRAMMAR SCHOOLhttps://lsf.org/grammar/
5HAMPSHIRE COLLEGIATE SCHOOLhttps://www.embley.org.uk
6ST CHRISTOPHER SCHOOLhttps://www.stchris.co.uk

STT

TÊN TRƯỜNG

HỌC BỔNG

GIÁ TRỊ

1Cardiff Metropolitan University50% học phí
2Cardiff Metropolitan University100% học phí
3Queen’s University Belfast100% học phí
4Edge Hill University50% học phí
5Bournemouth University50% học phí
6Nottingham Trent University50% học phí
7Nottingham Trent University100% học phí
8University of Hull100% học phí
9University of Leeds100% học phí
10Sheffield Hallam University50% học phí
11University of East Anglia50% học phí
12University of Gloucestershire50% học phí
13University of Leeds50% học phí
14University of Lincoln50% học phí
15University of Northampton50% học phí
16University of Nottingham50% học phí
17University of Westminster50% – 100% học phí
18St. Andrew’s College Cambridge50% học phí
19St. Andrew’s College Cambridge75% học phí
20Bellerbys College70% học phí
21The University of Sheffield50% học phí
22Kings Brighton50% học phí
23Kings Bournemouth50% học phí
24Nottingham Trent UniversityHọc bổng 50% học phí dành cho sinh viên ngành Luật50% học phí
25Nottingham Trent UniversityInternational Scholarship (MSc/Mres in Chemistry)50% học phí
26Nottingham Trent UniversityInternational Scholarship (MSc/Mres in Biosciences)50% học phí
27Nottingham Trent UniversityMBA ScholarshipLên đến 100%
28Nottingham Trent UniversityMaster’s Scholarship50% học phí
29Nottingham Trent UniversityVietnam Scholarship£4,000
30Nottingham Trent UniversityInternational Scholarship£2,000
31University of SussexHọc bổng dành cho sinh viên ngành Kinh doanh£2,000
32University of Sussex£5,000 - £7,500
33University of Sussex50% học phí
34University of SussexHọc bổng chương trình Thạc sĩ50% học phí
35University of SussexHọc bổng dành cho sinh viên Việt Nam3,000 GBP
36University of SussexHọc bổng chương trình MBA1,500 - 5,000GBP
37University of East AngliaHọc bổng dành cho sinh viên của các trường FTU, NEU, UEL4,000 - 6,000GBP
38University of East AngliaVietnamese Scholarship3,000 - 4,000 GBP
39Bangor University50% học phí
40Bangor UniversityPostgraduate Taught Merit Scholarships100% học phí
41Bangor UniversityPostgraduate Taught Merit Scholarships – Bangor Campus£2,500 - £5,000
42Bangor UniversityPostgraduate Taught Merit Scholarships – London Campus£2,000
43Liverpool John Moores UniversityHọc bổng dành cho sinh viên quốc tế3,000GBP
44Liverpool John Moores UniversityHọc bổng cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ2,000 - 7,000 GBP
45University of Northampton50% học phí
46University of NorthamptonHọc bổng trong năm học đầu tiên – chương trình Thạc sĩ50% học phí trong năm học đầu tiên
47University of NorthamptonHọc bổng bậc Thạc sĩlên đến 100% học phí
48University of NorthamptonInternational Scholarship£1,000 - £2,000
49University of GloucestershireHọc bổng dành cho SV quốc tế50% học phí
50University of GloucestershireHọc bổng cho năm học đầu tiên50% học phí
51University of GloucestershireHọc bổng cho SV quốc tế2,000 - 4,000GBP
52University of GloucestershireHọc bổng cho Sv quốc tế – hệ Thạc sĩ50% học phí
53University of GloucestershireHọc bổng cho SV Việt Nam bậc Thạc sĩ4,000 GBP
54University of GloucestershireAlumni Bursaries10% học phí
55University of GloucestershireMBA Scholarship2,000 GBP
56University of GloucestershireInternational Resarch Scholasrhips30% học phí
57University of GloucestershirePostgraduate Academic Bursaries1,500 GBP
58University of GloucestershireInternational Merit Scholarships25% - 50%
59Cardiff Metropolitan University50% học phí
60University of SheffieldHọc bổng dành cho sinh viên quốc tế25% học phí
61University of Glasgow10,000 GBP
62University of Glasgow20% học phí
63University of GlasgowPostgrad Solutions Global and US LLM Study Bursaries£500
64University of GlasgowUniversity Trust International Leadership Scholarship£5,000 - £10,000
65University of GlasgowGlasgow International College Achievement Award£3,000
66University of GlasgowMBA Scholarships£5,000
67University of GlasgowMasters Business School Scholarships£3,000
68University of GlasgowHealth Technology Assessment scholarship – International Programme scholarship100% học phí
69University of GlasgowClark (Mile-End) Bursary Fund£750 - £2,000
70University of GlasgowInternational Programme Scholarship for The College of Medical, Veterinary and Life Sciences£10,000
71University of York5,000GBP
72University of York2,500 - 10,000GBP
73University of SurreyHọc bổng dành cho SV Việt Nam2,500GBP
74University of SurreyHọc bổng cho SV quốc tế – ngành Tâm lý học7,500 GBP
75University of SurreyHọc bổng cho SV quốc tế – ngành Kỹ thuật và Khoa học7,500 GBP
76University of SurreyMaster Scholarship3,000 GBP
77Aston UniversityHọc bổng dành cho SV Việt Nam50% học phí
78Aston UniversityHọc bổng áp dụng cho kỳ học tháng 9100% học phí
79Aston UniversityThe School of Languages and Social Sciences scholarships5,000 GBP
80Aston UniversitySchool of Engineering & Applied Science Excellence scholarship scheme3,000 GBP
81Aston UniversityAston Excellence Scholarships1,000 - 1,500 GBP
82Aston UniversityAston Academic Excellence Award Management: Marketing Management and Business and Management2,000 - 3,500 GBP
83Aston UniversityAston Academic Excellence Award: Investment Analysis2,000 - 3,500 GBP
84Aston UniversityAston Academic Excellence Award: International Business, Entrepreneurship & international Business and Strategy & international Business2,000 - 3,500 GBP
85Aston UniversityAston Academic Excellence Award:Human Resources and Business2,000 - 3,500 GBP
86Aston UniversityAston Academic Excellence Award: Finance and Investments3,500 - 5,000 GBP
87Aston UniversityAston Academic Excellence Award: Accounting and Finance2,000 - 3,500 GBP
88University of LincolnHọc bổng dành cho sinh viên quốc tế có thành tích xuất sắc50% học phí
89University of LincolnHọc bổng dành cho sinh viên Việt Nam5,000GBP
90University of LincolnHọc bổng cho SV Việt Nam ngành Kế toán tài chính – chương trình Thạc sĩ5,000GBP
91University of LincolnHọc bổng cho chương trình Thạc sỹ 2,000 GBP
92Keele UniversityHọc bổng cho SV quốc tế1,000 - 5,000 GBP
93Keele UniversityKeele Graduate Bursary15% học phí
94University of Sussex Business SchoolHọc bổng cho SV Việt Nam3,000GBP - 4,500GBP
95Leeds Beckett UniversityHọc bổng trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế1,000GBP
96Leeds Beckett UniversityHọc bổng cho SV Việt Nam1,000 - 1,500 GBP
97Leeds Beckett UniversityEarly payment discount10% học phí
98Oxford Brookes UniversityHọc bổng cho SV quốc tế1,000 - 5,000 GBP
99Oxford Brookes UniversityScholarships for pre-master’s students1,000 GBP
100Oxford Brookes UniversityScholarships for foundation students2,000 GBP
101Bellerbys CollegeHọc bổng dành cho SV quốc tếlên đến 70% học phí
102Manchester Metropolitan UniversityHọc bổng cho SV quốc tế1,500 - 5,000GBP
103Coventry UniversityHọc bổng cho SV quốc tế2,500GBP
104University of WestminsterHọc bổng trong năm học đầu tiên cho SV Việt Nam – hệ Thạc sĩ3,000GBP
105New Castle UniversityHọc bổng cho SV quốc tế hệ Thạc sĩ1,500GBP - 3,000GBP
106New Castle UniversityHọc bổng cho SV quốc tế hệ Đại học1,500GBP - 3,000GBP
107University of BirminghamHọc bổng cho sinh viên quốc tế – hệ Thạc sĩ5,000 - 10,000 GBP
108University of BirminghamFoundation Academic Merit Scholarships5,000 GBP
109University of BirminghamFoundation Pathway Scholarships5,000 GBP
110University of BirminghamDeveloping Countries MBA Scholarship10,000 GBP
111University of BirminghamGlobal Banking and Finance MBA Scholarship10,000 GBP
112University of BirminghamInternational Business Scholarship10,000 GBP
113University of BirminghamMSc Business Scholarships5,000 GBP
114University of BirminghamGlobal Banking and Finance MBA Scholarship10,000 GBP