1. Các kì nhập học tại Australia Năm học tại Australia bắt đầu vào cuối tháng 1, đầu tháng 2 (đối với bậc Tiểu học & Trung học) và cuối Tháng 2/đầu Tháng 3 (đối với bậc Cao đẳng và Đại học). Từ giữa đến cuối tháng 2 thường có tuần lễ tiền nhập học dành cho học viên mới. Thời gian 1 năm của bậc Tiểu học và Trung học thường gồm có 3 hoặc 4 học kỳ. Trường Cao đẳng & Đại học thường có 2 học kỳ và kết thúc bằng kỳ thi cuối khóa vào tháng 6 và tháng 11. Giữa các học kỳ sẽ có từ 2 – 4 tuần nghỉ ngắt quãng. Kỳ nghỉ hè sẽ bắt đầu từ tháng 11 hoặc tháng 12 cho đến tháng 2. Nhiều khóa học có thể khai giảng vào mỗi đầu các học kì. 2. Hệ thống giáo dục Hệ thống giáo dục chính thống của Australia dành cho sinh viên quốc tế được chia thành các dạng sau:
  • Tiểu học & Trung học
Đến trường là yêu cầu bắt buộc tại Australia đối với mọi trẻ em từ 6-15 tuổi. Học sinh hoàn tất chương trình Trung học (khoảng 18 tuổi) để vào Đại học. Sau đó học sinh sẽ phải thực hiện những bài thi và đánh giá trong năm Lớp 11 và Lớp 12 để đạt được Bằng tốt nghiệp Trung học. Trường Tiểu học & Trung học tại Australia với hệ thống trường Công lập, trường Tư thục và các trường thuộc tổ chức tôn giáo. Rất nhiều trường trong số đó có đủ cơ sở vật chất phục vụ việc học tập và sinh hoạt nội trú cho học sinh trong nước và Quốc tế.
  • Chương trình đào tạo Anh ngữ
Các khóa học tiếng Anh được thiết kế chuyên biệt theo nhiều mục đích cụ thể, ví dụ: tiếng Anh học thuật, tiếng Anh trong Kinh doanh, Tiếng Anh trong Tin học. Có rất nhiều trường Anh ngữ trên khắp Australia với chương trình học đa dạng nhằm giúp người học cải thiện kỹ năng ngoại ngữ của mình. Nhiều trường Đại học và Cao đẳng nghề tại Australia cũng có trung tâm đào tạo các khóa học tiếng Anh chuyên sâu dành cho sinh nước ngoài (ELICOS).
  • Chương trình Dự bị đại học (các khóa học chuyển tiếp)
Nếu bạn không học Trung học tại Australia hay một quốc gia có nền giáo dục tương đồng, chương trình Dự bị đại học (còn được gọi là các khóa học chuyển tiếp) sẽ giúp bạn đáp ứng được những yêu cầu đầu vào ở các bậc Cao đẳng, Cao đẳng nâng cao & Đại học tại Australia. Hầu hết các khóa học như thế này được thiết kế đặc biệt nhằm giúp học sinh có những chuẩn bị cần thiết cho môi trường học thuật tại đây.
  • Các trường Cao đẳng nghề (VET)
Học sinh có thể học Cao đẳng nghề tại Australia sau khi hoàn thành Lớp 10 hoặc Lớp 12. Các trường Cao đẳng nghề công lập (TAFE) hay các học viện đều có đào tạo các khóa học Cao đẳng nghề. Bằng Cao đẳng nghề rất phổ biến tại đây do chất lượng đào tạo đạt tiêu chuẩn cao, đặc biệt là so với một số quốc gia khác, mang lại cho người học kỹ năng lẫn kinh nghiệm thực tế trong quá trình học tập. Nhiều trường Cao đẳng còn có các chương trình liên kết với các trường Đại học. Do vậy, bạn có thể được miễn giảm một năm học khi chuyển tiếp sang bậc Cử nhân cũng như đảm bảo yêu cầu đầu vào Đại học nếu điểm tốt nghiệp Cao đẳng đạt yêu cầu.
  • Các trường Đại học
Australia có 39 trường Đại học, trong đó bao gồm 37 trường Công lập và 2 trường Tư thục. Tất cả các trường này đều giảng dạy các chương trình Đại học và sau Đại học. Đối với một số ngành/môn học, du học sinh có thể xin miễn giảm tín chỉ cho những môn học đã đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu tại Việt Nam.
  • Các loại văn bằng đào tạo và dạy nghề
Các loại bằng cấp do các cơ sở giáo dục dạy nghề và đào tạo bao gồm các chứng chỉ nghề I-IV, văn bằng chuyên nghiệp và văn bằng chuyên nghiệp cao cấp (Certificate I-IV, Diploma và Advanced Diploma)
  • Chứng Chỉ Tốt Nghiệp Nghề (Vocational Graduate Certificate)
Một số trường đại học cũng tổ chức những khóa chứng chỉ tốt nghiệp nghề. Khóa học này có liên quan đến việc tự phát triển và đạt được những kiến thức và kỹ năng trong các lãnh vực bao quát hoặc chuyên biệt dựa vào những kiến thức và kỹ năng đã có sẵn. Chương trình có liên quan đến bề rộng, chiều sâu và sự phức tạp của các chức năng kỹ thuật và/hoặc quản lý, bao gồm các giai đoạn khởi đầu, phân tích, thiết kế, lên kế hoạch, thực hiện và đánh giá trong những phạm vi mang tính thay đổi và/hoặc chuyên môn cao. Các ứng dụng có liên quan đến việc đưa ra những phán đoán quan trọng, có trình độ cao và độc lập trong những chức năng, bao gồm các giai đoạn lên kế hoạch, thiết kế, điều hành, kỹ thuật và quản lý chuyên môn trong những phạm vi mang tính thay đổi và/hoặc chuyên môn cao. Nó có thể bao gồm việc chịu trách nhiệm và đảm trách một số nhiệm vụ có liên quan đến cấu trúc, quản lý và công suất làm việc của những người khác và/hoặc những chức năng khác.
  • Văn Bằng Tốt Nghiệp Nghề (Vocational Graduate Diploma)
Một số trường đại học cũng tổ chức những khóa Văn Bằng Tốt Nghiệp Nghề. Khóa học này có liên quan đến việc tự phát triển và đạt được những kiến thức và kỹ năng trong các lãnh vực bao quát hoặc chuyên biệt dựa vào những kiến thức và kỹ năng đã có sẵn. Chương trình có liên quan đến bề rộng, chiều sâu và sự phức tạp của những chức năng chính mang tính bao quát và/hoặc chuyên môn cao trong các giai đoạn khởi đầu, phân tích, thiết kế, lên kế hoạch, thực hiện và đánh giá trong các phạm vi mang tính thay đổi và/hoặc chuyên môn cao. Các kỹ năng bao gồm việc đưa ra những phán đoán ở trình độ cao, hoàn toàn độc lập và phức tạp trong những chức năng kỹ thuật- quản lý mang tính bao quát, chuyên môn cao như lên kế hoạch, thiết kế và điều hành trong các phạm vi mang tính thay đổi và có tính chuyên môn hóa. Nó có thể bao gồm việc chịu trách nhiệm hoàn toàn và trách nhiệm về mọi mặt đối với việc làm của những người khác và những công việc khác chẳng hạn lên kế hoạch, tính toán ngân sách và chiến lược. THỜI GIAN CHO CÁC LOẠI BẰNG CẤP VĂN BẰNG,CHỨNG CHỈ TẠI ÚC Ở CÁC CẤP:
Giáo dục Phổ Thông Giáo dục và Dạy nghề Đại học và sau Đại học
Bằng Tiến Sĩ (3-4 Năm)
Bằng Thạc Sĩ (1-2 Năm)
Văn Bằng Sau Đại Học (12 Tháng)
Chứng Chỉ Sau Đại Học (6 Tháng)
Bằng Cử Nhân (3-4 Năm) Bằng Cử Nhân Danh Dự (1 Năm)
Văn Bằng Chuyên Nghiệp Cao Cấp (2-3 Năm) Bằng Cao đẳng (2 năm) Văn Bằng Chuyên Nghiệp Cao Cấp (2-3 Năm)
Văn Bằng Chuyên Nghiệp (18-24 Tháng) Văn Bằng Chuyên Nghiệp (18-24 Tháng)
Chứng Chỉ Tốt Nghiệp Trung Học Phổ Thông Chứng Chỉ Nghề Cấp 4 (12-18 Tháng)
Chứng Chỉ Nghề Cấp 3 (12 Tháng)
Chứng Chỉ Nghề Cấp 2 (6 Tháng)
Chứng Chỉ Nghề Cấp 1 (4 – 6 Tháng)
1. Các loại visa du học Thông thường, du học sinh được cấp thị thực nhập cảnh Úc nhiều lần trong thời gian học tập. Thị thực này cho phép du học sinh có thể ra khỏi nước Úc và trở lại nhiều lần trong thời gian thị thực du học còn hiệu lực. Các thành viên trực hệ trong gia đình (vợ/chồng và con dưới 18 tuổi còn sống phụ thuộc và chưa kết hôn) có thể cùng đi với bạn sang Úc và sẽ được duyệt xét theo hạng thị thực giống như bạn. Bạn cần nộp đơn xin gia hạn thị thực nếu muốn ở lại Úc thêm một thời gian nữa để tiếp tục việc học. Hầu như du học sinh không phải đi phỏng vấn để xin visa Úc, mà sẽ được xét cấp visa du học dựa trên hồ sơ đầy đủ hợp lệ, dựa trên các điều kiện sau:
  • Học vấn :
·      Học lực : trung bình trở lên (học lực trung bình yếu, hoặc yếu vẫn có thể được cấp thị thực nếu có kế hoạch học tập rõ ràng, hợp lý) ·      Học tập (và làm việc nếu có) : liên tục và đúng tuổi (nếu không liên tục và không đúng tuổi thì phải tường trình hợp lý) ·      Anh ngữ: tối thiểu trình độ sơ cấp, nếu đi học Cao Đẳng phải thi Ielts tối thiểu 4.5 (Ielts General Training), tuy nhiên lưu ý hầu hết các trường yêu cầu Academic. Đối với trường hợp học sinh đi học Tiểu học thì không yêu cầu về Anh ngữ.
  • Tài chính
Đáp ứng yêu cầu chứng minh tài chính của từng loại visa du học, theo đó có thể gồm một hoặc nhiều giấy tờ sau của người bảo lãnh: ·      Sổ tiết kiệm ·      Nguồn thu nhập ·      Chủ quyền bất động sản ·      Hợp đồng tín dụng du học (vay thế chấp ngân hàng) ·      Người bảo lãnh có thể đang lưu trú tại bất kỳ quốc gia nào, không cần có quan hệ với học sinh, tuy nhiên trong một số trường hợp, viên chức lãnh sự có thể yêu cầu cho biết mối quan hệ và lý do người bảo lãnh đồng ý tài trợ cho học sinh mặc dù không có quan hệ họ hàng. Tùy theo quy định của từng loại visa du học, mà học sinh được yêu cầu phải đóng học phí trước hoặc sau khi được cấp visa (nếu đi diện học bổng phải có xác nhận cấp học bổng).
  • Sức khỏe
Sức khỏe tốt, nếu có những bệnh mang tính truyền nhiễm cao (lao phổi, viêm gan B…) thì có thể điều trị, đến khi ổn định mới được cấp visa. Tuy nhiên viêm gan B có khi không thể hiện qua việc khám sức khỏe nếu không có yêu cầu thử máu trong quá trình khám, nên việc thử máu là cần thiết cho quá trình Học sinh phải mua bảo hiểm y tế bắt buộc dành cho sinh viên quốc tế tại Úc, mua bảo hiểm y tế cho người phụ thuộc (dependant) và người giám hộ (guardian) nếu có
  • Nhân thân
Có hộ chiếu hiệu lực đến khi kết thúc khóa học tại Úc (nếu dùng hộ chiếu cũ thì hạn sử dụng không được dưới 6 tháng) Nếu từng bị từ chối visa đến Úc, thì học sinh nên cung cấp cho Studylink thư từ chối để được tư vấn kỹ xem có thể tiếp tục xin visa hay không Nếu đang nộp hồ sơ xin định cư Úc, cần cung cấp thông tin chi tiết cho Studylink để được tư vấn kỹ xem có thể tiếp tục xin visa hay không Không có tiền án tiền sự.      2. Thị thực Thị thực du học sinh được phân ra 7 thứ hạng tùy theo lãnh vực giáo dục. Bạn nên nộp đơn xin thị thực theo thứ hạng đúng với khóa học mà bản thân dự định đăng ký THỨ HẠNG (SUB-CLASS) THỊ THỰC DU HỌC SINH:
Thứ Hạng 570: Elicos Độc Lập Dành cho du học sinh theo học các khóa ELICOS (các khóa anh ngữ cấp tốc cho du học sinh - English Language Intensive Courses For Overseas Students) riêng biệt, và không phải là khóa học cần thiết để bắt đầu một khóa học khác (chẳng hạn như một khóa học ở trình độ Cử nhân)
Thứ Hạng 571: Giáo Dục Phổ Thông Dành cho du học sinh theo học trình độ Phổ thông tại các trường Tiểu học và Trung học, và một chương trình trao đổi học sinh Trung học Phổ thông
Thứ Hạng 572: Ðào Tạo Và Dạy Nghề (VET) Bao gồm các chứng chỉ I, II, III và IV, bằng Cao đẳng, bằng Cao đẳng nâng cao.
Thứ Hạng 573: Ðại Học Bao gồm các loại văn bằng Cử nhân, Cử nhân liên kết, chứng chỉ sau Đại học, bằng sau Đại học
Thứ Hạng 574: Nghiên Cứu Sau Đại học Bao gồm các văn bằng Thạc sĩ và Tiến sĩ
Thứ Hạng 575: Các Khóa Học Không Văn Bằng Bao gồm các khóa học cơ bản, các khóa học chuyển tiếp và các khóa học không có bằng cấp
Thứ Hạng 576: Do Tổ Chức Ausaid Hoặc Bộ Quốc Phòng Tài Trợ Bao gồm các khóa học toàn thời do Ausaid hoặc bộ quốc phòng tài trợ bằng ngân sách của chính phủ Úc

STT

TÊN TRƯỜNG

WEBSITE

THÔNG TIN CHI TIẾT

1NEW SOUTH WALES UNIVERSITYhttps://www.unsw.edu.auThông tin chi tiết về New South Wales University
2MONASH UNIVERSITYhttps://www.monash.eduThông tin chi tiết về Monash University
3JAMES COOK UNIVERSITYhttps://www.jcu.edu.auThông tin chi tiết về James Cook University 
4RMIT UNIVERSITYhttps://www.rmit.edu.auThông tin chi tiết về Rmit University
5SWINBURNE UNIVERSITYhttps://www.swinburne.edu.auThông tin chi tiết về Swinburne University
6DEAKIN UNIVERSITYhttps://www.deakin.edu.auThông tin chi tiết về Deakin University
7ICMShttps://www.icms.edu.auThông tin chi tiết về ICMS
8CENTRAL QUEENSLAND UNIVERSITYhttps://www.cqu.edu.auThông tin chi tiết về Central Queensland University
9GRIFFITH UNIVERSITYhttps://www.griffith.edu.auThông tin chi tiết về Griffith University
10LA TROBE UNIVERSITYhttps://www.latrobe.edu.auThông tin chi tiết về La Trobe University
11LE CORDON BLEUhttps://www.cordonbleu.edu/home/en
12MACQUARIE UNIVERSITYhttps://www.mq.edu.auThông tin chi tiết về Macquarie University
13UNIVERSITY OF NEWCASTLEhttps://www.newcastle.edu.au
14QUEENSLAND UNIVERSITY OF TECHNOLOGYhttps://www.qut.edu.au
15UNIVERSITY OF QUEENSLANDhttps://www.uq.edu.au
16SOUTHERN CROSS UNIVERSITYhttps://www.scu.edu.auThông tin chi tiết về Southern Cross University
17THE UNIVERSITY OF SYDNEYhttps://sydney.edu.au
18THE UNIVERSITY OF TASMANIAhttps://www.utas.edu.auThông tin chi tiết về The University of Tasmania
19UNIVERSITY OF WOLLONGONGhttps://www.uow.edu.au
20ICHMhttps://www.ichm.edu.au
21ST PAUL INTERNATIONAL COLLEGEhttp://www.spic.nsw.edu.au
22KENT INSTITUTEhttps://kent.edu.au/kent3/
23SARINA RUSSO INSTITUEhttps://www.sri.edu.au
24MATER CHRISTI COLLEGEhttps://www.materchristi.edu.au
25WESLEY COLLEGEhttps://www.wesleycollege.edu.au
26GENAZZANO FCJ COLLEGEhttps://www.genazzano.vic.edu.au
27NAVITAS ENGLISHhttp://www.navitasenglish.edu.au
28MUELChttps://www.monashcollege.edu.au/courses/english/monash-english
29WILLIAM ANGLISS INSTITUTE (WAI)https://www.angliss.edu.au
30HAWTHORN MELBOURNEhttp://www.hawthornenglish.edu.au
31EMBASSY ENGLISHhttps://www.ecenglish.com
32KAPLAN ENGLISH (EXCEPT BRISBANE AND PERTH)https://www.kaplaninternational.com
33AUSTRALIAN NATIONAL AIRLINE COLLEGEhttps://flying-school.com
34TRINITY COLLEGEhttps://www.trinity.unimelb.edu.au
35STOTT'S COLLEGEShttps://www.stotts.edu.au
36HOLMES INSTITUTEhttps://www.holmes.edu.au
37JMC ACADEMYhttps://www.jmcacademy.edu.au
38ACADEMIE AUSTRALASIA COLLEGEhttp://www.academies.edu.au
39KAPLAN BUSINESS SCHOOLhttps://www.kbs.edu.au
40ACADEMIA INTERNATIONALhttps://www.academia21.com
41BILLY BLUEhttps://www.billyblue.edu.au
42AUSTRALIAN COLLEGE OF APPLIED PSYCHOLOGYhttps://www.acap.edu.au
43AUSTRALIAN INSTITUTE OF MUSIC (AIM)https://www.aim.edu.au
44CHARLES STURT UNIVERSITY (MELBOURNE CAMPUS)https://www.csu.edu.au
45THE UNIVERSITY OF MELBOURNE (GO8)https://www.unimelb.edu.au
46VICTORIA UNIVERSITYhttps://www.vu.edu.au
47AUSTRALIAN CATHOLIC UNIVERSITY - ACU (MELBOURNE)https://www.acu.edu.au
48CHARLES DAWIN UNIVERSITY (MELB CAMPUS)https://www.cdu.edu.au
49FEDERATION UNIVERSITY AUSTRALIAhttps://federation.edu.au
50TAFE NSWhttps://www.tafensw.edu.au
51AUSTRALIAN PACIFIC COLLEGE (APC)https://www.apc.edu.au
52UTS: INSEARCHhttps://www.insearch.edu.au
53ILSChttps://www.ilsc.com
54LEXIS ENGLISHhttps://www.lexisenglish.com
55SOUTH SYDNEY COLLEGEhttps://www.ssc.edu.au
56WSU COLLEGEhttps://www.westernsydney.edu.au
57TAYLORS UNILINK
58UNSW GLOBALhttps://www.unswglobal.unsw.edu.au
59NEWCASTLE INT'L COLLEGEhttps://www.nic.nsw.edu.au
60WILLIAM BLUEhttps://www.williamblue.edu.au
61SOUTHERN CROSS UNIVERSITY (SYDNEY CAMPUS)https://www.scu.edu.auThông tin chi tiết về Southern Cross University
62TORRENS UNIVERSITYhttps://www.torrens.edu.au
63THE UNIVERSITY OF NOTRE DAME AUSTRALIA (SYDNEY)https://www.notredame.edu.au
64SAIBThttps://www.saibt.sa.edu.au
65EYNESBURY COLLEGEhttps://www.eynesbury.navitas.com
66FLINDERS INT'L STUDY CENTREhttp://isc.flinders.edu.au
67THE UNIVERSITY OF ADELAIDEhttps://college.adelaide.edu.auThông tin chi tiết về The University of Adelaide
68UNIVERSITY OF SOUTH AUSTRALIAhttps://www.unisa.edu.au
69JCU COLLEGEhttps://www.jcu.edu.au/jcu-collegeThông tin chi tiết về JCU College
70FLINDERS UNIVERSITYhttps://www.flinders.edu.au
71Carnegie Mellon University (USA) - Adelaide campusCARNEGIE MELLON UNIVERSITY (USA) - ADELAIDE CAMPUShttps://www.australia.cmu.edu
72CURTIN UNIVERSITYhttps://www.curtin.edu.au
73THE UNIVERSITY OF WESTERN AUSTRALIA (GO8)https://www.uwa.edu.au
74MURDOCH UNIVERSITY_Rhttps://www.murdoch.edu.au
75EDITH COWAN UNIVERSITYhttps://www.ecu.edu.au
76SOUTHERN CROSS UNIVERSITY (GOLD COAST CAMPUS)_Rhttps://www.scu.edu.au/study-at-scuThông tin chi tiết về Southern Cross University
77BOND UNIVERSITYhttps://bond.edu.au
78UNIVERSITY OF SOUTHERN QUEENSLANDhttps://www.usq.edu.au
79AUSTRALIAN NATIONAL UNIVERSITY (GO8)https://www.anu.edu.au
80UNIVERSITY OF CANBERRAhttps://www.canberra.edu.au
81MONASH COLLEGEhttps://www.monashcollege.edu.au
82TRINITY COLLEGEhttps://www.trincoll.edu
83DEAKIN COLLEGEhttps://www.deakincollege.edu.au
84RMIThttps://www.rmit.edu.au
85CAMBRIDGE INTERNATIONAL COLLEGE (CIC)_Rhttps://cic.vic.edu.au
86BOX HILL INSTITUTE_Rhttps://www.boxhill.edu.au
87HOMESGLEN INSTITUTE_Rhttps://holmesglen.edu.au
88KANGAN INSTITUTE_Rhttps://www.kangan.edu.au
89LA TROBE SYDNEYhttps://www.latrobe.edu.au/sydney
90UTS:INSEARCHhttps://www.insearch.edu.au
91WOLLONGONG COLLEGEhttps://www.uowcollege.edu.au
92BLUE MOUNTAINS IHMShttps://www.bluemountains.edu.au
93LE CORDON BLEU (SYDNEY CAMPUS)https://www.cordonbleu.edu/sydney
94KENT INSTITUTE_Rhttps://kent.edu.au/kent3/
95THINK EDUCATIONhttp://www.think.edu.au
96ACADEMIE AUSTRALASIA COLLEGE_Rhttp://www.academies.edu.au
97IIBIThttps://www.iibit.edu.au
98UNIVERSITY OF TECHNOLOGY, SYDNEYhttps://www.uts.edu.au
99CENTRAL QUEENSLAND UNIVERSITY (SYDNEY CAMPUS)https://www.cqu.edu.au/about-us/locations/sydney
100WESTERN SYDNEY UNIVERSITYhttps://www.westernsydney.edu.au
101VICTORIA UNIVERSITY (SYDNEY CAMPUS)https://www.vu.edu.au/vu-sydney
102FEDERATION UNIVERSITY AUSTRALIA (SYDNEY CAMPUS)https://federation.edu.au
103TAFE WAhttps://www.tafeinternational.wa.edu.au
104EDITH COWAN COLLEGEhttps://www.edithcowancollege.edu.au
105CURTIN COLLEGEhttps://www.curtincollege.edu.au
106MURDOCH UNIVERSITY_Rhttps://www.murdoch.edu.au
107GRIFFITH COLLEGEhttps://www.griffith.edu.au/college
108TAFE QUEENSLANDhttps://tafeqld.edu.au
109QUT COLLEGEhttps://www.qut.edu.au
110SAEhttps://sae.edu.au
111AVIATION AUSTRALIAhttps://www.aviationaustralia.aero
112ANU COLLEGEhttps://www.anucollege.edu.au
113CANBERRA INSTITUTE OF TECHNOLOGYhttps://cit.edu.au

STT

TÊN TRƯỜNG

WEBSITE

1VICTORIA GOVERNMENT SCHOOLShttps://www.study.vic.gov.au
2KILMORE PRIVATE HIGH SCHOOLhttp://www.kilmore.vic.edu.au
3MELBOURNE GIRL GRAMMAR SCHOOLhttps://www.mggs.vic.edu.au
4WESTBOURNE GRAMMAR SCHOOLhttps://www.westbournegrammar.com
5KARDINIA INTERNATIONAL COLLEGEhttps://www.kardinia.vic.edu.au
6NAZARETH COLLEGEhttp://www.nazareth.vic.edu.au
7KILVINGTON GRAMMAR SCHOOLhttps://kilvington.vic.edu.au
8CAULFIELD GRAMMAR SCHOOLhttps://www.caulfieldgs.vic.edu.au
9TINTERN GRAMMARhttps://www.tintern.vic.edu.au
10NSW GOVERNMENT SCHOOLShttps://education.nsw.gov.au
11TAYLORS COLLEGEhttps://www.taylorscollege.edu.au
12ST PAUL'S INTERNATIONAL COLLEGEhttp://www.spic.nsw.edu.au
13ST CATHERINE'S SCHOOLhttps://www.st.catherines.org
14MACQUARIE GRAMMAR SCHOOLhttps://www.macquariegrammarschool.edu.au
15PRESBYTERIAN LADIES' COLLEGE, SYDNEYhttps://www.plc.nsw.edu.au
16THE KING'S SCHOOLhttps://www.kings.edu.au
17TARA ANGLICAN SCHOOL FOR GIRLShttps://www.tara.nsw.edu.au
18HILLS GRAMMAR SCHOOLhttps://www.hillsgrammar.nsw.edu.au
19EYNESBURY COLLEGEhttps://www.eynesbury.navitas.com
20WA GOVERNMENT SCHOOLShttps://www.education.wa.edu.au
21CANNING COLLEGEhttps://www.canningcollege.wa.edu.au
22EDUCATION QUEENSLAND INTERNATIONALhttps://eqi.com.au
23ST PAUL'S SCHOOLhttps://www.sps.edu
24BRISBANE GRAMMAR SCHOOLhttps://www.brisbanegrammar.com
25ACT GOVERNMENT SCHOOLShttps://www.education.act.gov.au
26TASMANIAN GOV. SCHOOLShttps://study.tas.gov.au
27ST MICHAEL COLLEGIATE SCHOOLhttps://collegiate.tas.edu.au
28THE HUTCHINS SCHOOLhttps://www.hutchins.tas.edu.au

STT

TÊN TRƯỜNG

HỌC BỔNG

GIÁ TRỊ

1Macquarie UniversityASEAN Partner Scholarship15,000 AUD
2Macquarie UniversityASEAN Scholarship10.000 AUD
3The University of New South Wales (UNSW)Australia’s Global University Award5.000 - 10.000 AUD
4The University of MelbourneBachelor of Commerce Global Scholarship20%
5Deakin University WarrnamboolBusiness and Law International Partner Institutions 10%
6Torrens University AucklandBusiness Scholarship25%
7La Trobe University BendigoCollege Excellence Scholarship (CES)Up to 25%
8Queensland University of TechnologyCreative Industries International Scholarship25%
9La Trobe University Albury-WodongaCSDS scholarshipUp to 5.000 AUD
10Curtin UniversityCurtin PhD Scholarships27,596 AUD
11Deakin University WarrnamboolDeakin International Scholarship25%
12Deakin University WarrnamboolDeakin STEM Scholarship20%
13Curtin UniversityCurtin PhD Scholarships27,596 AUD
14Griffith University LoganGELI Direct Entry Program Scholarship1,000 AUD
15Griffith College Gold CoastGriffith International Distinction Scholarships6,000 AUD
16Griffith University LoganGriffith College Diploma to Degree3,000 AUD
17James Cook University TownsvilleEnglish Proficiency Bursary2,000 AUD
18La Trobe University Albury-WodongaUnder/Postgraduate regional campus 5,000 AUD
19Macquarie UniversityWomen in Management and Finance Up to 15,000 AUD
20Macquarie UniversityMUIC Scholarship5,000 AUD
21Murdoch UniversityInternational Welcome Scholarship (IWS)11,000 AUD
22RMIT UniversityRMIT International English Language Scholarship4,430 AUD
23Swinburne University of Technology MelbourneSwinburne International Excellence Pathway Scholarship5,000 AUD
24The University of MelbourneMelbourne International Undergraduate ScholarshipUp to 100%
25The University of MelbourneMelbourne School of Engineering Scholarship40,000 AUD
26The University of MelbourneScience Graduate Scholarship10,000 AUD
27University of Technology SydneyPostgraduate Academic Excellence Scholarship5,000 AUD
28Blue Mountains International Hotel Management SchoolELICOS scholarship4,150 AUD
29Monash UniversityMonash International Leadership Scholarship100%
30
Monash UniversityMonash International Merit Scholarship10.000 AUD
31Monash UniversityEngineering International Undergraduate Excellence Scholarship10.000 AUD
32Monash UniversityArt, Design and Architecture8.000 AUD
33Monash UniversityArt, Humanity & Social Science5000 AUD
34Monash UniversityMonash Business School8.000 AUD
35Monash UniversityEducation5.000 AUD
36Monash UniversityEngineering12.000 AUD
37Monash UniversityInformation Technology8.000 AUD
38Monash UniversityMedicine, Nursing and Health Sciences5.000 AUD
39Monash UniversityPharmacy and Pharmaceutical Sciences5.000 AUD
40Monash UniversityGlobal Academic Excellence Scholarship50%
41Monash UniversityMonash College Diploma and MUFY Scholarship5.500 AUD
42The University of AdelaideGlobal Citizens Scholarship15% - 30%
43The University of AdelaideFamily Scholarship25%
44The University of Adelaide CollegeKaplan Scholarship25%
45The University of MelbourneBachelor of Commerce Global Scholarship20%
46The University of MelbourneMelbourne Graduate ScholarshipUp to 100%
47The University of MelbourneScience Graduate Scholarship (International)Up to 10.000 AUD
48The University of MelbourneMelbourne School of Engineering Scholarship5.000 - 20.000 AUD
49The University of New South Wales (UNSW)International Scientia Coursework ScholarshipUp to 100%
50The University of New South Wales (UNSW)Australia’s Global University Award5.000 - 10.000 AUD
51UNSW GlobalUNSW Global Academic Award5.000 - 10.000 AUD
52The University of Queensland Lockeyr ValleyUndergraduate Scholarship for High Achievers - Vietnam10.000 AUD
53The University of Queensland Lockeyr ValleyUQ Economics Vietnam Scholarship50%
54The University of Queensland Lockeyr ValleyVietnam Global Leaders Scholarship5.000 - 10.000 AUD
55The University of Western Australia AlbanyGlobal Excellence Scholarship5.000 - 15.000 AUD
56The University of SydneyVice-Chancellor International ScholarshipsUp to 40.000 AUD
57The University of MelbourneMelbourne International Undergraduate Scholarship50 - 100%
58Australian Catholic University AdelaideMercy Scholarship100%
59Australian Catholic University AdelaideInternational Students Scholarship (ISS)50%
60Australian Catholic University AdelaideGlobal Excellence Scholarship (GES)5.000 AUD
61Blue Mountains International Hotel Management School MelbourneMotivational Scholarship2.000 - 5.000 AUD
62Blue Mountains International Hotel Management School MelbourneHotelier/Industry Scholarship15%
63Blue Mountains International Hotel Management School MelbourneSibling Scholarship15%
64Central Queensland University TownsvilleInternational Student Scholarship20%
65Deakin University WarrnamboolDeakin Vice-Chancellor’s International Scholarship50 - 100%
66Deakin University WarrnamboolDeakin International Scholarship25%
67Deakin University WarrnamboolVietnam Partners Scholarship20%
68Deakin University WarrnamboolDeakin STEM Scholarship20%
69Deakin University WarrnamboolMBA Global Leadership Scholarship20%
70Deakin University WarrnamboolMaster of Laws (LLM) Scholarship10.000 AUD
71Deakin University WarrnamboolWarrnambool Campus International Bursary20%
72Deakin University WarrnamboolBusiness and Law International Partner Institutions Bursary10%
73Edith Cowan UniversityECU International Scholarship20%
74Griffith College Gold CoastGELI Direct Entry Program (DEP) Scholarship1.000 AUD
75Griffith College Gold CoastGriffith College Diploma to Degree Scholarship3.000 AUD
76Griffith University LoganGriffith International Family Scholarship1.000 AUD
77Griffith University LoganGriffith Remarkable Scholarship50%
78Griffith University LoganHigh School Leavers (International students)25%
79Griffith University LoganUndergraduate with Advanced Standing (International students)25%
80Griffith University LoganInternational Student Articulation Partner Excellence Scholarship25%
81Griffith University LoganInternational Student Articulation Scholarship10%
82Griffith University LoganPostgraduate Coursework (International students)25%
83Griffith University LoganSouth East Asia and the Pacific (International students)10%
84ICMSExcellence ScholarshipUp to 15.000 AUD
85ICMSExcellence ScholarshipUp to 50%
86James Cook University MackayInternational Excellence Scholarship25%
87ICMSSupport Scholarship3.500 AUD
88La Trobe University MilduraVietnamese Excellence Scholarships50%
89La Trobe University BendigoCollege Excellence Scholarship (CES)Up to 25%
90La Trobe University Albury-WodongaCSDS scholarshipUp to 5.000 AUD
91Macquarie UniversityASEAN Scholarship10.000 AUD
92Macquarie UniversityWomen in Management and Finance Scholarship15.000 AUD
93Monash UniversityFaculty Grants for high- achieving students -Engineering8.000 AUD
94Monash UniversityFaculty Grant for high- achieving students - Sciences5.000 AUD
95Monash UniversityFaculty Grant for high- achieving students - Sciences8.000 AUD
96La Trobe University Albury-WodongaELICOS scholarship4.500 AUD
97Monash UniversityFaculty Grant for high- achieving students - LawCase by Case
98Queensland University of TechnologyQUTIC English Language Scholarship50%
99Queensland University of TechnologyQUTIC Pathway Scholarship25%
100Queensland University of TechnologyTriple Crown Scholarship25%
101Queensland University of TechnologyCreative Industries International Scholarship25%
102Queensland University of TechnologyInternational Merit Scholarship25%
103Swinburne University of Technology MelbourneSwinburne International Excellence Pathway ScholarshipUp to 5.000 AUD
104Swinburne University of Technology MelbourneSwinburne International Excellence Undergraduate ScholarshipUp to 25%
105Swinburne University of Technology MelbourneSwinburne Postgraduate scholarshipUp to 25%
106The University of AdelaideGlobal Citizens Scholarships15%
107The University of AdelaideGlobal Leaders Scholarships30%
108The University of New South Wales (UNSW)UNSW Business School International ScholarshipUp to 10000 AUD
109UNSW GlobalUNSW Pathway Scholarship5.000 AUD
110Torrens University AucklandBusiness Scholarship25%
111Torrens University AucklandDesign & Technology Scholarship20%
112University of Canberra BrisbaneInternational Course Merit Scholarships25%
113University of Canberra CanberraInternational Merit Scholarships10%
114University of South Australia WhyallaVice Chancellor’s International Excellence Scholarship50%
115University of South Australia WhyallaInternational Merit scholarship25%
116University of Tasmania HobartTasmanian International Scholarship25%
117University of Tasmania HobartFoundation Studies Program (FSP) to Degree Scholarship10%
118UTS InsearchFuture Leaders Scholarship4.000 AUD
119University of WollongongUniversity Excellence Scholarship30%
120University of WollongongUOW Postgraduate Academic Excellence Scholarship30%
121University of WollongongVietnam Bursary10%
122University of WollongongVietnam Bursary20%
123The University of Western Australia AlbanyGlobal Excellence ScholarshipUp to 15.000 AUD
124Western Sydney University SydneyVice-Chancellor’s Academic Excellence Undergraduate50%
125Western Sydney University SydneyWestern Sydney International Undergraduate ScholarshipUp to 7.500 AUD
126Western Sydney University SydneyVice-Chancellor’s Academic Excellence Postgraduate50%
127Western Sydney University SydneyWestern Sydney International Postgraduate ScholarshipUp to 7,500 AUD
128William Blue College of Hospitality Management SydneyHotelier/Industry Scholarship15%
129William Blue College of Hospitality Management SydneySibling Scholarship15%
130William Blue College of Hospitality Management SydneySpecial ScholarshipUp to 30%
131Victoria University BallaratVU College Diploma Merit Scholarship2.000 AUD
132University of Technology SydneyScholarship for IB Graduates from South East Asia50%
133University of Technology SydneyUTS Insearch to UTS Pathways Scholarship50%
134University of Technology SydneySouth East Asia Undergraduate High Achiever Scholarship25%
135University of Technology SydneySouth East Asia Undergraduate High Achiever Scholarship25%
136University of Technology SydneyUndergraduate Academic Excellence Scholarship25%
137University of Technology SydneyDiploma to Degree Scholarship for Excellence (Insearch)5.000 AUD
138University of Technology SydneyUndergraduate/Postgraduate Scholarship for Excellence5.000 AUD
139University of Technology SydneyInternational Postgraduate Coursework Full Tuition Scholarship100%
140University of Technology SydneyEngineering and IT Postgraduate Academic Excellence Scholarship25%
141University of Technology SydneyMaster of Professional Engineering Scholarship25%
142University of Technology SydneyPostgraduate Academic Excellence Scholarship5.000 AUD